死不瞑目
nghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết
nghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chỉ vì Trương đồ tể chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn lẫn lông (thành ngữ); nghĩa…
›死结难解sǐ jié nán jiěnút bí ẩn khó gỡ (thành ngữ); vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được
›死不改悔sǐ bù gǎi huǐkhông hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn; rất ngoan cố
›死于非命sǐ yú fēi mìngcái chết thảm khốc (thành ngữ); chết trong thảm họa; chết không tự nhiên
›死有余辜sǐ yǒu yú gū(thành ngữ) ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt
›死灰复燃sǐ huī fù ránnghĩa đen: tro tàn cháy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: người thất thế quay lại có ảnh hưởng; điều xấu quay lại…
›死无对证sǐ wú duì zhèngngười chết không thể làm chứng (thành ngữ); người chết không thể kể chuyện
›死而不僵sǐ ér bù jiāngchết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ; chết khó (thành ngữ); chết nhưng không bị đánh bại (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.