束手待毙
bó tay chờ chết (thành ngữ); cam chịu diệt vong
bó tay chờ chết (thành ngữ); cam chịu diệt vong
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự
›束手无策shù shǒu wú cènghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
›柿子挑软的捏shì zi tiāo ruǎn de niēnghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ yếu (tức là 軟柿子|软柿子[ruan3 shi4…
›书香门第shū xiāng mén dìgia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ); gia đình nho học
›书不尽言shū bù jìn yánTôi có nhiều điều muốn nói hơn là có thể viết trong thư này (kết thúc thư truyền thống) (thành ngữ)
›时隐时现shí yǐn shí xiànlúc ẩn lúc hiện (thành ngữ); nhìn thấy không liên tục
›时过境迁shí guò jìng qiānvạn vật đổi thay theo thời gian (thành ngữ)
›时运亨通shí yùn hēng tōngvận may đang tới, mọi thứ suôn sẻ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.