Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
数一数二數一數二

shǔ yī shǔ èr

数一数二 là gì?

数一数二 [shǔ yī shǔ èr] có nghĩa là (thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất; (thành ngữ) liệt kê từng cái một.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 数一数二 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì
  2. một trong những người giỏi nhất
  3. (thành ngữ) liệt kê từng cái một

Cách đọc và ghi nhớ 数一数二

数一数二 được đọc là shǔ yī shǔ èr, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất; (thành ngữ) liệt kê từng cái một”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan