数一数二
(thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất; (thành ngữ) liệt kê từng cái một
(thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất; (thành ngữ) liệt kê từng cái một
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn; cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄[shu3…
›数黑论白shǔ hēi lùn báiđếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn; cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄[shu3…
›数黑论黄shǔ hēi lùn huángđếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
›数不胜数shǔ bù shèng shǔnhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số
›数典忘祖shǔ diǎn wàng zǔkể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên cội nguồn
›数珠念佛shǔ zhū niàn fólần chuỗi hạt và niệm danh hiệu Phật (thành ngữ)
›数见不鲜shuò jiàn bù xiānmột việc xảy ra phổ biến (thành ngữ)
›散心解闷sàn xīn jiě mèngiải toả tâm trí khỏi sự buồn chán (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.