Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
水浅养不住大鱼水淺養不住大魚

shuǐ qiǎn yǎng bù zhù dà yú

水浅养不住大鱼 là gì?

水浅养不住大鱼 [shuǐ qiǎn yǎng bù zhù dà yú] có nghĩa là nghĩa đen: nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tài và tham vọng không thể phát huy hết khả năng trong một tổ chức nhỏ.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 水浅养不住大鱼 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: người có tài và tham vọng không thể phát huy hết khả năng trong một tổ chức nhỏ

Cách đọc và ghi nhớ 水浅养不住大鱼

水浅养不住大鱼 được đọc là shuǐ qiǎn yǎng bù zhù dà yú, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tài và tham vọng không thể phát huy hết khả năng trong một tổ chức nhỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan