水涨船高水漲船高
水涨船高 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 水涨船高 trong tiếng Việt
nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình
nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình