思潮起伏
suy nghĩ trào dâng trong tâm trí (thành ngữ); những suy nghĩ khác nhau nảy ra trong đầu
suy nghĩ trào dâng trong tâm trí (thành ngữ); những suy nghĩ khác nhau nảy ra trong đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai; suy ngẫm về…
›思之心痛sī zhī xīn tòngmột suy nghĩ gây đau lòng (thành ngữ)
›恃强欺弱shì qiáng qī ruòdựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ); bắt nạt
›恃才傲物shì cái ào wù(thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác
›手心手背都是肉shǒu xīn shǒu bèi dōu shì ròunghĩa đen cả lòng bàn tay và mu bàn tay đều là thịt (thành ngữ); nghĩa bóng cả hai đều quan trọng như nhau…
›慎重其事shèn zhòng qí shìđối xử với sự việc một cách cân nhắc (thành ngữ)
›所向披靡suǒ xiàng pī mǐ(thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch
›所见所闻suǒ jiàn suǒ wénđiều một người nghe và thấy (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.