说时迟,那时快
(thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã
(thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói một là một (thành ngữ); giữ lời
›说是一回事,做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shìNói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)
›说葡萄酸shuō pú tao suānquả nho chua (thành ngữ từ Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
›说到做到shuō dào zuò dàogiữ lời (thành ngữ); giữ đúng hứa
›说三道四shuō sān dào sìnói năng không suy nghĩ (thành ngữ); chỉ trích; bịa chuyện
›说来话长shuō lái huà chángbắt đầu giải thích thì là một câu chuyện dài (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn
›说你胖你就喘shuō nǐ pàng nǐ jiù chuǎnnghĩa đen: bảo bạn mập là bạn thở hổn hển (như thể thực sự mập) (thành ngữ); nghĩa bóng: Này! Khen một câu…
›说长道短shuō cháng dào duǎnnghĩa đen: bàn luận ưu nhược điểm của người khác (thành ngữ); bàn tán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.