熟能生巧
quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo
quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với
›煞有介事shà yǒu jiè shìlàm ra vẻ nghiêm túc (thành ngữ); tỏ ra như đang rất nghiêm trọng
›率由旧章shuài yóu jiù zhānghành động theo quy tắc cũ (thành ngữ); theo một công thức đã được chứng minh
›熟语shú yǔthành ngữ
›煽风点火shān fēng diǎn huǒ(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối
›煞费苦心shà fèi kǔ xīnmất nhiều công sức (thành ngữ); cần cù; chịu nhiều nỗ lực
›率尔操觚shuài ěr cāo gūsáng tác một cách tùy tiện (thành ngữ); viết vội vàng
›率兽食人shuài shòu shí rénnghĩa đen: dẫn thú vật ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng: chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.