将心比心
đặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)
đặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người giàu không ngồi dưới mái hiên (thành ngữ); nghĩa bóng: người giàu không tự đặt mình vào chỗ…
›寄人篱下jì rén lí xiàsống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác
›家丑不可外传,流言切莫轻信jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìnĐừng truyền ra ngoài sự xấu hổ của gia đình, đừng tin tưởng nhẹ dạ vào lời đồn. (thành ngữ); Đừng vạch áo…
›家花没有野花香jiā huā méi yǒu yě huā xiāngnghĩa đen: hoa trong vườn nhà không sánh được hương hoa dại (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ khác có vẻ hấp…
›将勤补拙jiāng qín bǔ zhuō(thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng
›将功补过jiāng gōng bǔ guòchuộc lỗi bằng cách lập công (thành ngữ)
›将计就计jiāng jì jiù jìgậy ông đập lưng ông (thành ngữ)
›将错就错jiāng cuò jiù cuònghĩa đen: sai thì sai (thành ngữ); làm tốt nhất sau khi mắc lỗi; chấp nhận sai lầm và thích nghi với nó…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.