间不容发
(thoát nguy hiểm, v.v.) trong đường tơ kẽ tóc (thành ngữ); trạng thái nguy cấp; bên bờ khủng hoảng; rất gần (sắp xảy ra); cách phát âm Đài Loan [jian4 bu4 rong2 fa3]
(thoát nguy hiểm, v.v.) trong đường tơ kẽ tóc (thành ngữ); trạng thái nguy cấp; bên bờ khủng hoảng; rất gần (sắp xảy ra); cách phát âm Đài Loan [jian4 bu4 rong2 fa3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết…
›镜花水月jìng huā shuǐ yuènghĩa đen: hoa trong gương và trăng trong nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cách nhìn không thực tế lạc quan…
›锦上添花jǐn shàng tiān huānghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá…
›金蝉脱壳jīn chán tuō qiàonghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng; một kế hoạch trốn thoát tài…
›镌骨铭心juān gǔ míng xīnkhắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
›镌心铭骨juān xīn míng gǔkhắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
›锦囊妙计jǐn náng miào jìtúi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp; kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong…
›集思广益jí sī guǎng yìthu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung; lĩnh hội ý kiến rộng rãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.