加官进位
thăng chức và tăng lương (thành ngữ)
thăng chức và tăng lương (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thăng chức và tăng lương (thành ngữ)
›加官进爵jiā guān jìn juéthăng tiến lên hàng quý tộc (thành ngữ)
›剑走蜻蛉jiàn zǒu qīng língkiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
›剑走偏锋jiàn zǒu piān fēngkiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
›剑拔弩张jiàn bá nǔ zhāngnghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch; căng như dây đàn
›劫后余生jié hòu yú shēng(thành ngữ) sống sót sau thảm họa
›劫数难逃jié shù nán táoSố phận khó tránh, không thể chạy trốn (thành ngữ). Số phận của bạn đã cận kề
›劲草jìng cǎocỏ cứng cáp; thành ngữ: người kiên cường trung thành dù gặp nguy hiểm và khó khăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.