坚持不懈
kiên trì không ngừng (thành ngữ); tiếp tục đến cùng
kiên trì không ngừng (thành ngữ); tiếp tục đến cùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì
›坚韧不拔jiān rèn bù bákiên cường và bất khuất (thành ngữ); kiên trì và không khuất phục
›坚苦卓绝jiān kǔ zhuó juékiên trì vượt qua thử thách (thành ngữ); quyết tâm nổi bật
›坚贞不屈jiān zhēn bù qūtrung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường
›坚强不屈jiān qiáng bù qūkiên cường bất khuất (thành ngữ); kiên định
›坚如磐石jiān rú pán shívững như bàn thạch (thành ngữ); tuyệt đối an toàn; vững chắc và kiên cường
›坚壁清野jiān bì qīng yěcủng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược; chính sách tiêu thổ
›坚贞不渝jiān zhēn bù yúliêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.