嫁祸于人
chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ); đổ lỗi cho người khác; đùn đẩy trách nhiệm
chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ); đổ lỗi cho người khác; đùn đẩy trách nhiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: hoa trong vườn nhà không sánh được hương hoa dại (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ khác có vẻ hấp…
›嫁鸡随鸡jià jī suí jīLấy chồng theo chồng (thành ngữ); Phụ nữ nên theo lời chồng dặn.; Chúng ta phải học cách chấp nhận những…
›嫁鸡随鸡,嫁狗随狗jià jī suí jī , jià gǒu suí gǒulấy chồng gà theo gà, lấy chồng chó theo chó (thành ngữ)
›姜太公钓鱼,愿者上钩Jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōuJiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi…
›奸官污吏jiān guān wū lìquan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng
›家世寒微jiā shì hán wēixuất thân bần hàn (thành ngữ)
›家和万事兴jiā hé wàn shì xīnggia đình hòa hợp, vạn sự hưng thịnh (thành ngữ)
›家喻户晓jiā yù hù xiǎođược mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.