互相推诿
đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau; đẩy qua đẩy lại trách nhiệm; mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm
đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau; đẩy qua đẩy lại trách nhiệm; mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) trao đổi hỗ trợ lẫn nhau; tận dụng thế mạnh của nhau và bù đắp thiếu sót của nhau; hỗ trợ vật…
›互为因果hù wéi yīn guǒnghiệp duyên liên quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận đan xen; phụ thuộc lẫn nhau
›互诉衷肠hù sù zhōng cháng(thành ngữ) tâm sự với nhau
›化险为夷huà xiǎn wéi yíbiến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
›何乐而不为hé lè ér bù wéiCó gì mà phản đối? (thành ngữ); Chúng ta nên làm điều này.; Cứ làm đi!
›何济于事hé jì yú shìcó ích gì đâu; (thành ngữ)
›侯门似海hóu mén sì hǎinghĩa đen: cửa nhà quyền quý như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: khoảng cách lớn giữa quý tộc và dân thường
›化干戈为玉帛huà gān gē wéi yù bónghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành ngữ); nghĩa bóng: biến thù thành bạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.