家家户户
mỗi gia đình (thành ngữ); mọi nhà
mỗi gia đình (thành ngữ); mọi nhà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gia đình phá sản và người chết (thành ngữ); gia cảnh tiêu điều; không nhà cửa
›家家有本难念的经jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīnggia đình nào cũng có vấn đề của mình (thành ngữ)
›家和万事兴jiā hé wàn shì xīnggia đình hòa hợp, vạn sự hưng thịnh (thành ngữ)
›家给人足jiā jǐ rén zúnghĩa đen: mỗi nhà đều đủ đầy, cá nhân không thiếu thốn (thành ngữ); cuộc sống sung túc
›家丑不可外传,流言切莫轻信jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìnĐừng truyền ra ngoài sự xấu hổ của gia đình, đừng tin tưởng nhẹ dạ vào lời đồn. (thành ngữ); Đừng vạch áo…
›家丑不可外扬jiā chǒu bù kě wài yángnghĩa đen: chuyện xấu của gia đình không được truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho…
›家喻户晓jiā yù hù xiǎođược mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc
›家徒四壁jiā tú sì bìnghĩa đen: nhà chỉ có bốn bức tường trống trơn (thành ngữ); nghĩa là rất nghèo; khốn khổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.