江河日下
sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày
sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người…
›江郎才尽Jiāng láng cái jìnJiang Yan cạn kiệt tài năng (thành ngữ); bóng gió chỉ việc dùng hết sự sáng tạo; bị tắc ý tưởng khi viết
›泾渭分明Jīng Wèi fēn míngnhư sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng (thành ngữ); hoàn toàn khác biệt
›机不可失,时不再来jī bù kě shī , shí bù zài láiCơ hội chỉ đến một lần. (thành ngữ)
›机不可失,失不再来jī bù kě shī , shī bù zài láicơ hội chỉ đến một lần (thành ngữ)
›洁身自好jié shēn zì hàosống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức; tránh ảnh hưởng xấu; lo chuyện của mình và…
›决胜千里jué shèng qiān lǐcó thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm (thành ngữ)
›津津有味jīn jīn yǒu wèivới sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái; một cách say mê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.