胡诌乱傍
nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu
›胡诌乱扯hú zhōu luàn chěnói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
›胡诌乱道hú zhōu luàn dàonói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu
›胡诌八扯hú zhōu bā chěnói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); nói bất cứ gì nghĩ ra
›胡言乱语hú yán luàn yǔlảm nhảm vô nghĩa (thành ngữ); lời nói điên rồ và không có căn cứ; nói nhảm nhí
›胡编乱造hú biān luàn zàobịa đặt chuyện hoang đường (thành ngữ); bịa chuyện
›胡搅蛮缠hú jiǎo mán chán(thành ngữ) quấy nhiễu không ngừng
›胡思乱想hú sī luàn xiǎngmải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.