奸官污吏
quan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng
quan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi…
›嫁祸于人jià huò yú rénchuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ); đổ lỗi cho người khác; đùn đẩy trách nhiệm
›嫁鸡随鸡jià jī suí jīLấy chồng theo chồng (thành ngữ); Phụ nữ nên theo lời chồng dặn.; Chúng ta phải học cách chấp nhận những…
›嫁鸡随鸡,嫁狗随狗jià jī suí jī , jià gǒu suí gǒulấy chồng gà theo gà, lấy chồng chó theo chó (thành ngữ)
›家世寒微jiā shì hán wēixuất thân bần hàn (thành ngữ)
›家和万事兴jiā hé wàn shì xīnggia đình hòa hợp, vạn sự hưng thịnh (thành ngữ)
›家喻户晓jiā yù hù xiǎođược mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc
›家家户户jiā jiā hù hùmỗi gia đình (thành ngữ); mọi nhà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.