将勤补拙
(thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng
(thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ đầy, cá nhân không thiếu thốn (thành ngữ); cuộc sống sung túc
›将功补过jiāng gōng bǔ guòchuộc lỗi bằng cách lập công (thành ngữ)
›将心比心jiāng xīn bǐ xīnđặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)
›将计就计jiāng jì jiù jìgậy ông đập lưng ông (thành ngữ)
›将错就错jiāng cuò jiù cuònghĩa đen: sai thì sai (thành ngữ); làm tốt nhất sau khi mắc lỗi; chấp nhận sai lầm và thích nghi với nó…
›寄人篱下jì rén lí xiàsống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác
›家丑不可外扬jiā chǒu bù kě wài yángnghĩa đen: chuyện xấu của gia đình không được truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho…
›家丑不可外传,流言切莫轻信jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìnĐừng truyền ra ngoài sự xấu hổ của gia đình, đừng tin tưởng nhẹ dạ vào lời đồn. (thành ngữ); Đừng vạch áo…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.