户限为穿
khách đến không ngớt (thành ngữ)
khách đến không ngớt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bản lề cửa không bao giờ bị mối mọt; hoạt động không ngừng ngăn ngừa suy tàn (thành ngữ)
›怀才不遇huái cái bù yùcó tài nhưng không gặp thời (thành ngữ); người có tài nhưng không được công nhận
›悍然不顾hàn rán bù gùngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)
›恨铁不成钢hèn tiě bù chéng gāngnghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ…
›恨海难填hèn hǎi nán tiánbiển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải
›恢恢有余huī huī yǒu yúnghĩa đen: có dư dả không gian; dễ dàng xoay xở (thành ngữ)
›户告人晓hù gào rén xiǎothông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi; la làng
›怀璧其罪huái bì qí zuìnghĩa đen: giữ gìn ngọc quý trở thành tội (thành ngữ); gặp rắc rối vì món đồ quý; nghĩa bóng: tài năng của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.