价廉物美
rẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)
rẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn
›俭以养廉jiǎn yǐ yǎng lián(thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết
›俭则不缺jiǎn zé bù quē(thành ngữ) không lãng phí thì không thiếu thốn
›兢兢业业jīng jīng yè yè(thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ
›假道伐虢jiǎ dào fá Guómượn đường để chinh phạt nước Quắc; mượn tài nguyên của đồng minh để tấn công kẻ thù chung (thành ngữ)
›假途灭虢jiǎ tú miè Guónghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi…
›假公济私jiǎ gōng jì sīmượn quyền công để làm lợi riêng (thành ngữ); lợi dụng chức vụ công để đạt mục đích cá nhân
›借资挹注jiè zī yì zhùtận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.