见多识广
từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ)
từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) dừng lại khi đang thuận lợi; biết khi nào nên dừng
›见缝插针jiàn fèng chā zhēnnghĩa đen: thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút
›见微知著jiàn wēi zhī zhùmột manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi thứ phát triển
›见利思义jiàn lì sī yìthấy lợi nhớ nghĩa (thành ngữ); hành động có đạo đức; không bị cám dỗ bởi tiền tài
›见利忘义jiàn lì wàng yìnghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng hành động vì tư lợi; bán rẻ lương tâm
›见仁见智jiàn rén jiàn zhìý kiến bất đồng (thành ngữ)
›见之实施jiàn zhī shí shīđưa vào thực hiện (thành ngữ)
›见机行事jiàn jī xíng shìthấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống; ứng biến tùy cơ; sử dụng sự thận trọng của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.