Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
白手起家

bái shǒu qǐ jiā

白手起家 là gì?

白手起家 [bái shǒu qǐ jiā] có nghĩa là (thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 白手起家 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng
  2. bắt đầu từ con số không

Cách đọc và ghi nhớ 白手起家

白手起家 được đọc là bái shǒu qǐ jiā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan