白手起家
(thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không
(thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự
›白眉赤眼bái méi chì yǎnkhông có lý do (thành ngữ)
›白苋紫茄bái xiàn zǐ qiérau dền trắng, cà tím tím (thành ngữ); thực phẩm thường ngày, lối sống giản dị
›白衣苍狗bái yī cāng gǒunghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường…
›白云苍狗bái yún cāng gǒunghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
›白面书生bái miàn shū shēngnghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh
›白头偕老bái tóu xié lǎo(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến…
›白头到老bái tóu dào lǎo(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.