败柳残花
hoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
hoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần; tôi không…
›摆花架子bǎi huā jià zinghĩa đen: sắp xếp kệ hoa; trình diễn hời hợt (thành ngữ)
›拨云见日bō yún jiàn rìnghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục công lý
›搬楦头bān xuàn tounghĩa đen: di chuyển đôi giày trên cây đóng giày (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi bày bí mật đáng xấu hổ (xưa)
›捕风捉影bǔ fēng zhuō yǐngnghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ; hành động dựa trên lời đồn
›暴虎冯河bào hǔ píng hénghĩa đen: đánh hổ tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự dũng cảm một cách mù…
›拔茅连茹bá máo lián rúnghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra…
›败不成军bài bù chéng jūnQuân đội hoàn toàn bị đánh bại. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.