Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
安于现状安於現狀

ān yú xiàn zhuàng

安于现状 là gì?

安于现状 [ān yú xiàn zhuàng] có nghĩa là chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 安于现状 trong tiếng Việt

  1. chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ)
  2. để nguyên tình huống như nó vốn có
  3. hài lòng với hiện trạng

Cách đọc và ghi nhớ 安于现状

安于现状 được đọc là ān yú xiàn zhuàng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan