Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拔根汗毛比腰粗

bá gēn hàn máo bǐ yāo cū

拔根汗毛比腰粗 là gì?

拔根汗毛比腰粗 [bá gēn hàn máo bǐ yāo cū] có nghĩa là nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ); nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B; (dùng trong cấu trúc như A拔根汗毛比B的腰粗[A ba2 gen1 han4 mao2 bi3 B de5 yao1 cu1]).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拔根汗毛比腰粗 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B
  3. (dùng trong cấu trúc như A拔根汗毛比B的腰粗[A ba2 gen1 han4 mao2 bi3 B de5 yao1 cu1])

Cách đọc và ghi nhớ 拔根汗毛比腰粗

拔根汗毛比腰粗 được đọc là bá gēn hàn máo bǐ yāo cū, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ); nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B; (dùng trong cấu trúc như…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan