Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
百卉千葩

bǎi huì qiān pā

百卉千葩 là gì?

百卉千葩 [bǎi huì qiān pā] có nghĩa là muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 百卉千葩 trong tiếng Việt

  1. muôn hoa đua nở (thành ngữ)
  2. phong phú và rực rỡ

Cách đọc và ghi nhớ 百卉千葩

百卉千葩 được đọc là bǎi huì qiān pā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan