百卉千葩
muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ
muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN
›百善孝为先bǎi shàn xiào wéi xiāntrong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)
›百姿千态bǎi zī qiān tàitrong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau; trong hàng ngàn dáng điệu (thành ngữ)
›百尺竿头,更进一步bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bùtheo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã…
›百川归海bǎi chuān guī hǎivạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)
›百年树人bǎi nián shù rén(thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
›百事无成bǎi shì wú chéngkhông thành tựu gì (thành ngữ)
›百事俱废bǎi shì jù fèixuống cấp hoàn toàn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.