百弊丛生
Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)
Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành (thành ngữ); công việc hiện đang triển khai
›百无禁忌bǎi wú jìn jìkhông kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được; không có gì là cấm kỵ
›百折不挠bǎi zhé bù náotiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ); không nản lòng trước thất bại liên tiếp; kiên cường…
›百善孝为先bǎi shàn xiào wéi xiāntrong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)
›百发百中bǎi fā bǎi zhòngnghĩa đen: trăm phát trăm trúng; thực hiện nhiệm vụ với độ chính xác cao; bắn với độ chuẩn xác không sai…
›百废待举bǎi fèi dài jǔnhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm
›百废待兴bǎi fèi dài xīngnhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm
›百思不解bǎi sī bù jiěvẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ); vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.