白眉赤眼
không có lý do (thành ngữ)
không có lý do (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không
›百不咋bǎi bù zakhông quan trọng (thành ngữ)
›百事无成bǎi shì wú chéngkhông thành tựu gì (thành ngữ)
›白旄黄钺bái máo huáng yuècờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự
›白苋紫茄bái xiàn zǐ qiérau dền trắng, cà tím tím (thành ngữ); thực phẩm thường ngày, lối sống giản dị
›白衣苍狗bái yī cāng gǒunghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường…
›白费唇舌bái fèi chún shétốn công vô ích; phí lời (thành ngữ)
›白云苍狗bái yún cāng gǒunghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.