白苋紫茄
rau dền trắng, cà tím tím (thành ngữ); thực phẩm thường ngày, lối sống giản dị
rau dền trắng, cà tím tím (thành ngữ); thực phẩm thường ngày, lối sống giản dị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh
›白衣苍狗bái yī cāng gǒunghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường…
›白云苍狗bái yún cāng gǒunghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
›白头偕老bái tóu xié lǎo(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến…
›白头到老bái tóu dào lǎo(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến…
›白首齐眉bái shǒu qí méi(vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)
›白驹过隙bái jū guò xìngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
›白旄黄钺bái máo huáng yuècờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.