百计千方
dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)
dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt
›百般巴结bǎi bān bā jiénịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)
›百无禁忌bǎi wú jìn jìkhông kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được; không có gì là cấm kỵ
›百折不挠bǎi zhé bù náotiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ); không nản lòng trước thất bại liên tiếp; kiên cường…
›百思不解bǎi sī bù jiěvẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ); vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều
›百弊丛生bǎi bì cóng shēngMọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)
›百读不厌bǎi dú bù yànđáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)
›百花齐放,百家争鸣bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míngtrăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.