百花齐放
trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt
trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc…
›百般巴结bǎi bān bā jiénịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)
›百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiànthấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin
›百计千方bǎi jì qiān fāngdốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)
›百读不厌bǎi dú bù yànđáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)
›百端待举bǎi duān dài jǔtrăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện
›百发百中bǎi fā bǎi zhòngnghĩa đen: trăm phát trăm trúng; thực hiện nhiệm vụ với độ chính xác cao; bắn với độ chuẩn xác không sai…
›百战不殆bǎi zhàn bù dàitrăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); trận nào cũng thắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.