Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
百尺竿头,更进一步百尺竿頭,更進一步

bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù

百尺竿头,更进一步 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 百尺竿头,更进一步 trong tiếng Việt

theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn nên cố gắng làm tốt hơn

Tra từ liên quan