百姿千态
trong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau; trong hàng ngàn dáng điệu (thành ngữ)
trong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau; trong hàng ngàn dáng điệu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
›百废待兴bǎi fèi dài xīngnhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm
›百废待举bǎi fèi dài jǔnhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm
›百思不解bǎi sī bù jiěvẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ); vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều
›百善孝为先bǎi shàn xiào wéi xiāntrong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)
›百家争鸣bǎi jiā zhēng míngtrăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN
›百卉千葩bǎi huì qiān pāmuôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ
›百尺竿头,更进一步bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bùtheo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.