败不成军
Quân đội hoàn toàn bị đánh bại. (thành ngữ)
Quân đội hoàn toàn bị đánh bại. (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đánh hổ tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự dũng cảm một cách mù…
›败柳残花bài liǔ cán huāhoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
›敝屣尊荣bì xǐ zūn róngkhông bận tâm đến danh tiếng và vinh quang trần tục (thành ngữ)
›敝帚千金bì zhǒu qiān jīnnghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần; tôi không…
›敝帚自珍bì zhǒu zì zhēncoi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ); coi trọng điều gì đó vì nó là của mình; gắn bó tình cảm
›摆花架子bǎi huā jià zinghĩa đen: sắp xếp kệ hoa; trình diễn hời hợt (thành ngữ)
›拨云见日bō yún jiàn rìnghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục công lý
›搬起石头砸自己的脚bān qǐ shí tou zá zì jǐ de jiǎotự làm mình bị thương khi cố gắng nhấc đá lên (để thả xuống vách đá, nhằm vào kẻ thù) (thành ngữ); gậy ông…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.