百无禁忌
không kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được; không có gì là cấm kỵ
không kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được; không có gì là cấm kỵ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ); không nản lòng trước thất bại liên tiếp; kiên cường…
›百弊丛生bǎi bì cóng shēngMọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)
›百废俱兴bǎi fèi jù xīngmọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành (thành ngữ); công việc hiện đang triển khai
›百发百中bǎi fā bǎi zhòngnghĩa đen: trăm phát trăm trúng; thực hiện nhiệm vụ với độ chính xác cao; bắn với độ chuẩn xác không sai…
›百战不殆bǎi zhàn bù dàitrăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); trận nào cũng thắng
›百无聊赖bǎi wú liáo lài(thành ngữ) chán muốn chết; chán ngấy; buồn chán cùng cực
›百步穿杨bǎi bù chuān yángbắn rất chính xác (thành ngữ)
›百端待举bǎi duān dài jǔtrăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.