傲视群伦
tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh; thành tựu phi thường
tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh; thành tựu phi thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)
›哀而不伤āi ér bù shāngcảm xúc sâu sắc nhưng không bi lụy (thành ngữ)
›哀莫大于心死āi mò dà yú xīn sǐkhông gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); không nỗi…
›哀兵必胜āi bīng bì shèngquân đội chiến đấu với sự phẫn nộ chính nghĩa chắc chắn sẽ thắng (thành ngữ)
›哀告宾服āi gào bīn fúmang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng (thành ngữ); khuất phục
›哀哭切齿āi kū qiè chǐkhóc lóc và nghiến răng (thành ngữ)
›哀鸿遍野āi hóng biàn yěnghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người…
›唉声叹气āi shēng tàn qìgiọng than thở, hơi thở ai oán (thành ngữ); thở dài thườn thượt; thở dài trong tuyệt vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.