百废待举百廢待舉 bǎi fèi dài jǔ 百废待举 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 百废待举 trong tiếng Việt nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan