白头偕老
(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long
(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến…
›白首齐眉bái shǒu qí méi(vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)
›白面书生bái miàn shū shēngnghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh
›白苋紫茄bái xiàn zǐ qiérau dền trắng, cà tím tím (thành ngữ); thực phẩm thường ngày, lối sống giản dị
›百善孝为先bǎi shàn xiào wéi xiāntrong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)
›百姿千态bǎi zī qiān tàitrong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau; trong hàng ngàn dáng điệu (thành ngữ)
›白云苍狗bái yún cāng gǒunghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
›白驹过隙bái jū guò xìngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.