川流不息
dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
›差强人意chā qiáng rén yì(thành ngữ) chỉ đạt mức chấp nhận; không mấy hài lòng
›寸金难买寸光阴cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīnMột ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian…
›寸草不生cùn cǎo bù shēngnghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ); nghĩa bóng: cằn cỗi
›寸步难行cùn bù nán xíngkhông thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ); ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn
›寸步不让cùn bù bù ràng(thành ngữ) không nhượng bộ dù chỉ một inch
›崇洋媚外chóng yáng mèi wàisùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý…
›崇山峻岭chóng shān jùn lǐngnúi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.