惆怅若失
cảm thấy thất vọng (thành ngữ)
cảm thấy thất vọng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng; cũng…
›惨无人道cǎn wú rén dàovô nhân đạo (thành ngữ); tàn bạo và vô cảm
›成也萧何,败也萧何chéng yě Xiāo Hé , bài yě Xiāo Hénghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được phong làm…
›愁眉苦脸chóu méi kǔ liǎntrông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở
›愁肠百结chóu cháng bǎi jiétrăm mối lo âu trong ruột (thành ngữ); nặng trĩu lo lắng
›慈悲为本cí bēi wéi běnlấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi
›慈眉善目cí méi shàn mùlông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
›慈眉善眼cí méi shàn yǎnnghĩa đen: lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); nghĩa bóng: diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.