重足而立
đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ); sợ đến mức không di chuyển được
đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ); sợ đến mức không di chuyển được
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đi theo vết xe lật (thành ngữ); bóng: đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây; lặp lại…
›丑媳妇早晚也得见公婆chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pónghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là…
›错落不齐cuò luò bù qílộn xộn và không đồng đều (thành ngữ); không đều và lộn xộn
›重起炉灶chóng qǐ lú zàobắt đầu lại từ đầu (thành ngữ)
›重见天日chóng jiàn tiān rìthấy ánh sáng lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức
›重睹天日chóng dǔ tiān rìthấy ánh sáng một lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức
›重温旧业chóng wēn jiù yètiếp tục nghề cũ (thành ngữ)
›重温旧梦chóng wēn jiù mènghồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ); sống lại trải nghiệm trong quá khứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.