重操旧业
làm lại nghề cũ (thành ngữ)
làm lại nghề cũ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chỉnh đốn cờ trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại; chuẩn bị cho sáng kiến mới; nỗ lực quay…
›重温旧梦chóng wēn jiù mènghồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ); sống lại trải nghiệm trong quá khứ
›重温旧业chóng wēn jiù yètiếp tục nghề cũ (thành ngữ)
›重起炉灶chóng qǐ lú zàobắt đầu lại từ đầu (thành ngữ)
›重蹈覆辙chóng dǎo fù zhénghĩa đen: đi theo vết xe lật (thành ngữ); bóng: đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây; lặp lại…
›丑人多作怪chǒu rén duō zuò guàingười xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý (thành ngữ)
›重峦叠嶂chóng luán dié zhàngnúi non trùng điệp (thành ngữ)
›重睹天日chóng dǔ tiān rìthấy ánh sáng một lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.