丑媳妇早晚也得见公婆
nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được
nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đi theo vết xe lật (thành ngữ); bóng: đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây; lặp lại…
›丑妻近地家中宝chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎovợ xấu là bảo bối trong nhà (thành ngữ)
›丑人多作怪chǒu rén duō zuò guàingười xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý (thành ngữ)
›醋海生波cù hǎi shēng bōnghĩa đen: sóng trên biển giấm; rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)
›重整旗鼓chóng zhěng qí gǔnghĩa đen: chỉnh đốn cờ trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại; chuẩn bị cho sáng kiến mới; nỗ lực quay…
›重足而立chóng zú ér lìđứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ); sợ đến mức không di chuyển được
›错落不齐cuò luò bù qílộn xộn và không đồng đều (thành ngữ); không đều và lộn xộn
›重峦叠嶂chóng luán dié zhàngnúi non trùng điệp (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.