Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
重整旗鼓

chóng zhěng qí gǔ

重整旗鼓 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 重整旗鼓 trong tiếng Việt

nghĩa đen: chỉnh đốn cờ trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại; chuẩn bị cho sáng kiến mới; nỗ lực quay trở lại

Tra từ liên quan