仇人相见,分外眼红
khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)
khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạp gió rẽ sóng (thành ngữ); có hoài bão lớn
›乘虚而入chéng xū ér rùthừa cơ xâm nhập (thành ngữ); lợi dụng sơ hở
›乘人不备chéng rén bù bèilợi dụng lúc ai đó không phòng bị (thành ngữ); tấn công bất ngờ
›促膝谈心cù xī tán xīn(thành ngữ) ngồi cạnh nhau trò chuyện tâm tình
›串通一气chuàn tōng yī qìcấu kết với nhau (thành ngữ)
›串亲访友chuàn qīn fǎng yǒuthăm hỏi bạn bè và người thân (thành ngữ)
›仓皇出逃cāng huáng chū táobỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ)
›传播四方chuán bō sì fāngtruyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.