痴人痴福
kẻ ngốc chịu phúc ngốc (thành ngữ)
kẻ ngốc chịu phúc ngốc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ); ảo tưởng; lao vào suy nghĩ viển vông
›疮痍满目chuāng yí mǎn mùkhắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)
›璀璨夺目cuǐ càn duó mùchói mắt (thành ngữ)
›矬子里拔将军cuó zi lǐ bá jiāng jūnnghĩa đen: chọn tướng quân trong đám người lùn (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn cái tốt nhất trong nhóm tệ
›灿若繁星càn ruò fán xīngsáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
›禅门五宗chán mén wǔ zōngnăm tông phái của Phật giáo Thiền (thành ngữ)
›秤砣虽小压千斤chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīntuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh…
›程门立雪Chéng mén lì xuěnghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ); nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.