赤手空拳
tay không, quyền trống (thành ngữ); không có gì để dựa vào; không vũ trang và không phòng bị
tay không, quyền trống (thành ngữ); không có gì để dựa vào; không vũ trang và không phòng bị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: xung trận mà không mặc áo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hết sức mình; ra mặt trực tiếp
›超群绝伦chāo qún jué lúnxuất chúng (thành ngữ); không gì sánh kịp
›豺狼当道chái láng dāng dàolang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước
›豺狼当路chái láng dāng lùlang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước
›豺狼当涂chái láng dāng túsói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước
›豺狼塞路chái láng sāi lùsói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước
›赤胆忠心chì dǎn zhōng xīnnghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn
›赤贫如洗chì pín rú xǐnghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.