Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
吃人家的嘴软,拿人家的手短吃人家的嘴軟,拿人家的手短

chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

吃人家的嘴软,拿人家的手短 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吃人家的嘴软,拿人家的手短 trong tiếng Việt

nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp

Tra từ liên quan