踌躇满志
hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn; tự hào
hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn; tự hào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
coi mình vượt trên chuyện trần tục (thành ngữ)
›赤胆忠心chì dǎn zhōng xīnnghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn
›赤膊上阵chì bó shàng zhènnghĩa đen: xung trận mà không mặc áo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hết sức mình; ra mặt trực tiếp
›蹿房越脊cuān fáng yuè jǐnghĩa đen: nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ); lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp…
›车到山前必有路chē dào shān qián bì yǒu lùnghĩa đen: đến núi ắt có đường qua (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp; để lúc đó tính; mọi…
›车到山前必有路,船到桥头自然直chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí(thành ngữ) mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi
›车水马龙chē shuǐ mǎ lóngdòng xe ngựa không dứt (thành ngữ); giao thông tấp nập
›超群绝伦chāo qún jué lúnxuất chúng (thành ngữ); không gì sánh kịp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.